So sánh cấu hình

So sánh Mac Studio và Mac mini để chạy AI nội bộ

Chọn Mac mini khi cần chạy mô hình tới khoảng ~76B tham số cho nhóm ít người dùng: bộ nhớ 16–64GB, băng thông 153GB/s – 307GB/s, giá từ 28.500.000₫. Chọn Mac Studio khi cần mô hình lớn hơn, ngữ cảnh dài hoặc nhiều người hỏi cùng lúc: bộ nhớ 36–256GB, băng thông 460GB/s – 1.2TB/s, mô hình tới ~307B, giá từ 79.800.000₫. Bộ nhớ quyết định mô hình có nạp vừa máy hay không; băng thông quyết định tốc độ trả lời.

Chọn tối đa 4 cấu hình, trộn Mac Studio và Mac mini. Đường link trên thanh địa chỉ tự cập nhật để gửi cho đồng nghiệp.

Thông số
Máy 1

Mac mini M5 Pro 15CPU 16GPU 48GB 512GB

Máy 2

Mac Studio M5 Max 18CPU 40GPU 64GB 512GB

Máy 3

Mac Studio M5 Ultra 30CPU 64GPU 96GB 1TB

Giá và chip
Giá bán (gồm VAT)
73.530.000₫
Giá gốc 77.400.000₫
đã gồm VAT
Giá thấp nhất
111.150.000₫
Giá gốc 117.000.000₫
đã gồm VAT
182.400.000₫
Giá gốc 192.000.000₫
đã gồm VAT
ChipApple M5 ProApple M5 MaxApple M5 Ultra
CPU15 lõi18 lõi30 lõi
GPU16 lõi40 lõi64 lõi
Neural EngineNeural Engine 16 lõiNeural Engine 16 lõiNeural Engine 32 lõi
Bộ nhớ và AI
Bộ nhớ hợp nhất48GB64GB96GB
Băng thông bộ nhớ307GB/s614GB/s1.2TB/s
RAM có thể chọn24GB / 48GB / 64GB48GB / 64GB / 128GB96GB / 256GB
Phần bộ nhớ dùng cho mô hình~36GB~48GB~72GB
Cỡ mô hình tối đa (ước lượng, 4-bit)~57B~76B~115BMô hình lớn nhất
Chạy được mô hình 70BKhôngCóCó
Lưu trữ
SSD mặc định512GB512GB1TB
SSD tối đa8TB8TB16TB
Kết nối và thân máy
Cổng Thunderbolt mặt sau3× Thunderbolt 5 (USB-C, tới 120Gb/s)4× Thunderbolt 5 (USB-C, tới 120Gb/s, DisplayPort 2.1)4× Thunderbolt 5 (USB-C, tới 120Gb/s, DisplayPort 2.1)
Cổng kết nối
  • Mặt sau: 3× Thunderbolt 4 (M6, tới 40Gb/s) hoặc 3× Thunderbolt 5 (M5 Pro, tới 120Gb/s) — USB-C, USB 4 tới 40Gb/s, DisplayPort
  • 1× HDMI (hỗ trợ âm thanh đa kênh)
  • 1× Ethernet 2,5Gb (RJ-45) — tuỳ chọn nâng lên Ethernet 10Gb (Nbase-T)
  • Mặt trước: 2× USB-C (USB 3, tới 10Gb/s) + jack tai nghe 3,5 mm
  • Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 6, Thread — chip Apple N1
  • 4× Thunderbolt 5 (USB-C, tới 120Gb/s, DisplayPort 2.1)
  • 2× USB-A (tới 5Gb/s)
  • 1× HDMI 2.1
  • 1× Ethernet 10Gb (Nbase-T, RJ-45)
  • Jack tai nghe 3,5 mm
  • Mặt trước: khe thẻ SDXC (UHS-II) + 2× USB-C 10Gb/s (M5 Max) hoặc 2× Thunderbolt 5 (M5 Ultra)
  • Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 6, Thread — chip Apple N1
  • 4× Thunderbolt 5 (USB-C, tới 120Gb/s, DisplayPort 2.1)
  • 2× USB-A (tới 5Gb/s)
  • 1× HDMI 2.1
  • 1× Ethernet 10Gb (Nbase-T, RJ-45)
  • Jack tai nghe 3,5 mm
  • Mặt trước: khe thẻ SDXC (UHS-II) + 2× USB-C 10Gb/s (M5 Max) hoặc 2× Thunderbolt 5 (M5 Ultra)
  • Wi-Fi 7 (802.11be), Bluetooth 6, Thread — chip Apple N1
Ethernet
  • Ethernet 2,5 Gigabit (mặc định)
  • Ethernet 10 Gigabit (tuỳ chọn, +3.140.000₫)
1× Ethernet 10Gb (Nbase-T, RJ-45)1× Ethernet 10Gb (Nbase-T, RJ-45)
Màn hình ngoàiTối đa 3 màn hình ngoài · 3 màn hình 6K@60Hz · Khi dùng tối đa 2 màn hình: 1 màn hình tới 8K@60HzTối đa 5 màn hình ngoàiTối đa 8 màn hình ngoài (6K@60Hz)
Kích thướcCao 5,0 cm · Rộng 12,7 cm · Dài 12,7 cmCao 9,5 cm · Rộng 19,7 cm · Sâu 19,7 cmCao 9,5 cm · Rộng 19,7 cm · Sâu 19,7 cm
Khối lượng0,67 kg hoặc 0,73 kg tuỳ chip (theo trang thông số Apple)2,7 kg3,6 kg
Công suất liên tục tối đa155W480W480W
Thêm vào giỏ hàng
Xem chi tiết
Xem chi tiết
Xem chi tiết

Cỡ mô hình tối đa là ước lượng ở mức nén 4-bit để tư vấn chọn máy, không phải số đo thực nghiệm. Thông số theo công bố chính thức của Apple, giá đã gồm VAT; máy do Công ty Cổ phần Trạm Năng Lượng Số bán và xuất hoá đơn VAT, Namtech tư vấn cấu hình và cài đặt phần mềm AI.

Xem tất cả cấu hình Mac StudioXem tất cả cấu hình Mac mini